Cần bỏ ra bao nhiêu tiền để chi trả học phí khi du học Canada? (Phần 2)

Sự thật này có thể gây bất ngờ cho bạn đấy: khi du học Canada, du học sinh quốc tế cần phải chi trả mức học phí thấp hơn rất nhiều so với các quốc gia vốn là điểm đến du học nổi tiếng trên toàn thế giới như nước láng giềng Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Australia hay New Zealand. Với mức chi phí đôi khi chỉ bằng phân nửa các quốc gia khác, Canada cũng là một điểm đến sáng giá cho các bạn mang trong mình giấc mơ du học đấy.

3. Học phí trung bình của Canada, phân chia theo trường Đại học

Rất khó để đưa ra học phí trung bình của một trường Đại học để so sánh với các học viện khác, do học phí cao hay thấp còn tùy thuộc vào ngành học. Vì thế, để tiện hơn cho việc đối chiếu, dưới đây là bảng học phí trung bình của bậc cử nhân cho ngành nghệ thuật (năm học 2016 – 2017) và cử nhân, từ đó có cái nhìn tổng quát về mức học phí của các trường tại Canada.

Trường Đại học

Học phí trung bình

cho sinh viên nước ngoài

(đơn vị: CAD)

University of Alberta20395-20395
University of Calgary18338-18338
University of Lethbridge11705-15510
The King’s University13280-13280
Concordia University of Edmonton7425-7425
Athabasca University11430-11430
Mount Royal University17687-17687
MacEwan University16590-16590
The University of British Columbia24486-30359
Simon Fraser University21613-21613
University of Victoria17368-17368
Trinity Western University22260-22260
University of Northern British Columbia11500-17889
University of the Fraser Valley16100-16100
Vancouver Island University13920-13920
Royal Roads University19200-19200 *
Emily Carr University of Art & Design15330-15330 *
Thompson Rivers University16800-16800
Kwantlen Polytechnic University16830-16830
Brandon University6672-7089
Canadian Mennonite University7862-7862
University of Manitoba (including St. Paul’s College, St. John’s and St. Andrew’s)15430-15430
St. Paul’s College13400-15430
Université de Saint-Boniface6600-6600
The University of Winnipeg12687-12687
Mount Allison University16750-16750
University of New Brunswick14996-14996 *
Université de Moncton10475-10475
St. Thomas University13747-13747 *
Acadia University15903-15903
Université Sainte-Anne9870-9870 *
Dalhousie University16164-16164
Mount Saint Vincent University13690-13690 *
Nova Scotia College of Art and Design (NSCAD University)15678-15678 *
St. Francis Xavier University15252-15252
Saint Mary’s University14750-14750 *
University of King’s College16164-16164
Cape Breton University13920-13920 *
Memorial University of Newfoundland8800-8800
Algoma University15952-15952
Brock University22094-22094
Carleton University (including Dominican University College)23340-26799
Dominican University College5600-5600 *
University of Guelph9730-20233
Lakehead University20500-20500
Laurentian University (including Sudbury)20378-20378
University of Sudbury (Enrolment data from the Laurentian University of Sudbury Federation, which encompasses the University of Sudbury)20378-20378
McMaster University19238-23986 *
Ontario College of Art & Design18171-19167 *
University of Ottawa (including Saint Paul University)25554-25554
Saint Paul University12509-12509 *
Queen’s University28589-33775
University of Toronto (including colleges)31000-42560
University of St. Michael’s College31000-42560
University of Trinity College31000-42560
Victoria University (including Emmanuel College)31000-42560
Trent University18029-18832
University of Waterloo (including colleges)24830-26210
St. Jerome’s University24830-26210
University of Western Ontario (excluding colleges)22004-24643
Brescia University College22004-24643
Huron University College22004-24643
King’s University College at The University of Western Ontario22004-24643
University of Windsor19690-21500
York University20632-21512
Wilfrid Laurier University17339-21863
Ryerson University18886-25636
Nipissing University19325-19325
Redeemer University College15982-15982
Royal Military College of Canada
University of Ontario Institute of Technology18171-19167 *
University of Prince Edward Island12682-12682
University of Saskatchewan (including federated and affiliated colleges)15870-15870
St. Thomas More College15223-15870
University of Regina (including colleges)19710-19710
Campion College18585-19710
Luther College18585-19710
First Nations University of Canada18585-19710

4. Lưu ý

Ngoài các khoản học phí và sinh hoạt phí, bạn sẽ phải chịu một vài chi phí phát sinh khi sinh sống tại một ngôi trường ở Canada. Chẳng hạn, bạn sẽ phải đóng góp một phần vào việc duy trì một số hoạt động nhất định của nhà trường như phát radio, viết báo, phí hoạt động của những câu lạc bộ, phí bảo trì cơ sở vật chất nhà trường…

Thông thường, sinh viên sẽ không phải đóng học phí cho toàn bộ năm học chỉ trong một lần thanh toán, mà thường sẽ được chia ra theo học kỳ. Về phương thức, bạn có nhiều sự lựa chọn: đóng học phí trực tuyến hay sử dụng thẻ tín dụng đều được chấp nhận.

(Quyền Nguyễn)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *